Máy uốn ống CNC SMAC-13-20 dùng cho bộ trao đổi nhiệt
Ứng dụng
Thích hợp cho các ống trao đổi nhiệt cỡ nhỏ và trung bình (đường kính 13-20mm), với độ chính xác ± 0,15° và hiệu suất cao, phù hợp với vật liệu thép không gỉ và thép carbon, chẳng hạn như bộ tản nhiệt ô tô và đường ống thu năng lượng mặt trời.
Các trường hợp ứng dụng điển hình:
Ngành công nghiệp ô tô: ống dẫn dầu phanh, ống dẫn nhiên liệu, khuỷu nối ống xả đường kính nhỏ.
Sản xuất thiết bị gia dụng: ống đồng cho máy điều hòa không khí, ống dẫn nước vào và ra cho máy giặt.
Thiết bị y tế: giá đỡ giường phẫu thuật, giá truyền dịch.
Dụng cụ tập thể dục: tay cầm tạ, giá đỡ tập thể dục uốn cong.
Phụ kiện nội thất: tay vịn ghế, khung kim loại.
Đặc trưng
1. Hệ thống điều khiển số và hoạt động
Hệ thống điều khiển CNC, hỗ trợ lưu trữ nhiều chương trình và có giao diện thân thiện với người dùng.
Lập trình bằng màn hình cảm ứng, có khả năng nhập tham số, hỗ trợ mô phỏng 3D.
2. Khả năng xử lý
Đảm bảo độ chính xác và hiệu quả, phù hợp cho sản xuất theo lô vừa.
Có thể tích hợp cảm biến khoảng cách laser để điều chỉnh góc uốn cong theo thời gian thực.
3. Chế độ lái xe
Bộ điều khiển động cơ servo (độ chính xác cao, tiết kiệm năng lượng).
Một số mẫu tiết kiệm chi phí sử dụng hệ thống truyền động lai thủy lực + servo (chi phí thấp hơn, phù hợp với các nhà máy vừa và nhỏ).
4. Các tùy chọn tự động hóa
Cho ăn tự động (giảm sự can thiệp thủ công và nâng cao hiệu quả).
Thay khuôn tự động (chuyển đổi nhanh chóng giữa các khuôn có đường kính khác nhau).
Đo khoảng cách bằng laser/kiểm tra trực quan (tùy chọn cho các mẫu cao cấp để đảm bảo độ chính xác khi uốn).
5. Tính ổn định và an toàn
Thân máy có độ cứng cao giúp giảm rung động và đảm bảo độ chính xác gia công lâu dài.
Chức năng bảo vệ quá tải + nút dừng khẩn cấp đảm bảo vận hành an toàn.
Thông số kỹ thuật
Kiểu | Dung lượng tối đa | Phương pháp uốn | Số lượng khuôn | Chức năng |
CTB: Máy uốn ống CNC | 13 | R: Rẽ phải | 1 | Loại tiêu chuẩn |
CTBP: Máy đột và uốn ống CNC | 20 | L: Rẽ trái | 2 | J: Loại tiết kiệm |
| 25 | RL: Rẽ phải và rẽ trái | N | A: Tự động xếp dỡ hàng |
| 30 |
|
| Z: Tùy chỉnh |
| 40 |
|
|
|
| 50 |
|
|
|
| 65 |
|
|
|
| 80 |
|
|
|
| 110 |
|
|
mô tả2


